Dịch nghĩa:
この作文を書いた人は誰ですか。名前がありません。
Ai là người đã viết bài văn này? Không thấy tên.
Từ vựng:
Hán tự:
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
書
Thư
viết
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước