Dịch nghĩa:
この任務はすべての任務に優先する。
Nhiệm vụ này có ưu tiên hơn tất cả các nhiệm vụ khác.
Từ vựng:
Hán tự:
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
務
Vụ
nhiệm vụ
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
先
Tiên
trước; trước đây