Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
仕事
しごと
をする
人
ひと
を
誰
だれ
か
雇
やと
わねばならないだろう。
Có lẽ chúng ta cần thuê ai đó để làm công việc này.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
誰
だれ
ai
雇う
やとう
thuê; mướn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó
雇
Cố
thuê; mướn