Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
人形
にんぎょう
はマリリン・モンローのつもりらしいが、
実物
じつぶつ
ほどよくないと
思
おも
う。
Con búp bê này có vẻ là Marilyn Monroe, nhưng tôi nghĩ không giống bằng bản gốc.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
人形
にんぎょう
búp bê; con rối
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
実物
じつぶつ
vật thật; bản gốc
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
人
Nhân
người
形
Hình
hình dạng; hình thức; phong cách
実
Thực
thực tế; hạt
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
思
Tư
nghĩ