Dịch nghĩa:
この事実から、私たちは彼が無実だとわかる。
Từ sự thật này, chúng ta biết rằng anh ấy vô tội.
Từ vựng:
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
実
Thực
thực tế; hạt
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
無
Vô
không có gì; không