Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
世
よ
の
喜
よろこ
びはほんのすこししかない。
Niềm vui trên đời này rất ít ỏi.
Từ vựng:
この世
このよ
thế giới này; cuộc sống này; thế giới của người sống
喜び
よろこび
niềm vui; sự vui mừng; hân hoan; chúc mừng
本の
ほんの
chỉ là; chỉ; một chút
少し
すこし
một chút; một ít
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
喜
Hỉ
vui mừng