Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
世
よ
で
私
わたし
たちが
何
なに
かを
学
まな
べないものは
何
なに
も
無
な
い。
Trên đời này không có gì mà chúng ta không thể học hỏi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
この世
このよ
thế giới này; cuộc sống này; thế giới của người sống
私たち
わたしたち
chúng tôi
何
なん
gì
学ぶ
まなぶ
học; nghiên cứu
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
私
Tư
tư nhân; tôi
何
Hà
gì
学
Học
học; khoa học
無
Vô
không có gì; không