Dịch nghĩa:

Loại đồ lót này sử dụng chất liệu thoáng khí và mềm mại.

Hán tự:

Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Khán mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Khí tinh thần; không khí
Tính giới tính; bản chất
Sinh sinh; cuộc sống
Địa đất; mặt đất
使
Sử sử dụng; sứ giả
Dụng sử dụng; công việc