Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このメロン、スカスカじゃないの。だから
安
やす
かったのか。
Quả dưa này không hề xốp. Có lẽ vì thế mà nó rẻ.
Ngữ pháp:
文A。だから 文B (Bun A. Dakara Bun B)
Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân; 'bởi vì', 'nên', 'do đó'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
メロン
dưa lưới
スカスカ
đầy lỗ hổng; nửa trống; xốp; mỏng; không đáng kể; mỏng manh
無い
ない
không tồn tại
安い
やすい
rẻ; không đắt
Hán tự:
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình