スカスカ
すかすか

Tính từ đuôi na

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

đầy lỗ hổng; nửa trống; xốp; mỏng; không đáng kể; mỏng manh

JP: このメロン、スカスカじゃないの。だからやすかったのか。

VI: Quả dưa này không hề xốp. Có lẽ vì thế mà nó rẻ.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

(cắt) sắc nét; gọn gàng

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình  ⚠️Từ cổ

(tiến triển) suôn sẻ