Dịch nghĩa:

Khi nghe giai điệu này, tôi nhớ lại thời sinh viên của mình.

Hán tự:

Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
tư nhân; tôi
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
nghĩ
Xuất ra ngoài