Dịch nghĩa:
このボタンを押すだけで写真が撮れます。
Chỉ cần bấm nút này, bạn sẽ chụp được ảnh.
Hán tự:
押
Áp
đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
撮
Toát
chụp ảnh