Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このペンが
欲
ほ
しいのなら、
貸
か
してあげるよ。
Nếu bạn muốn chiếc bút này, tôi sẽ cho bạn mượn.
Ngữ pháp:
~上げる (〜ageru)
Chỉ việc hoàn thành việc gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
ペン
bút
欲しい
ほしい
muốn
貸す
かす
cho mượn; cho vay
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
欲
Dục
khao khát; tham lam
貸
Thải
cho vay