Dịch nghĩa:
このパソコン欲しいけど、手が届かない。
Tôi muốn cái máy tính này nhưng không với tới được.
Hán tự:
欲
Dục
khao khát; tham lam
手
Thủ
tay
届
Giới
giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp