Dịch nghĩa:
このドレスを着たほうがすてきに見える。
Bạn sẽ trông đẹp hơn khi mặc chiếc váy này.
Từ vựng:
Hán tự:
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy