Dịch nghĩa:
このテープレコーダーに4万円払ったんだよ。
Tôi đã trả 40.000 yên cho chiếc máy ghi âm này.
Hán tự:
万
Vạn
mười nghìn
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý