テープレコーダー
テープ・レコーダー
テープレコーダ
テープ・レコーダ
Từ mở rộng trong tìm kiếm (Top ~6000)
Danh từ chung
máy ghi âm
JP: このテープレコーダーは新しくない。
VI: Máy ghi âm này không mới.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
テープレコーダーは有用な教具です。
Máy ghi âm là một dụng cụ giảng dạy hữu ích.
このテープレコーダーは修理が必要だ。
Máy ghi âm này cần được sửa chữa.
これは君のテープレコーダーですか。
Đây là máy ghi âm của bạn phải không?
このテープレコーダーは4万円しました。
Máy ghi âm này tốn 40.000 yên.
テープレコーダーはテーブルの上に置いてあった。
Máy ghi âm được đặt trên bàn.
このテープレコーダーに4万円払ったんだよ。
Tôi đã trả 40.000 yên cho chiếc máy ghi âm này.
そのテープレコーダーは彼の声を録音した。
Máy ghi âm đó đã ghi lại giọng nói của anh ấy.
私のテープレコーダーは君のアンプにもつなげられる。
Máy ghi âm của tôi có thể kết nối với amply của bạn.
このテープレコーダーは私たちが英語を学ぶのを一層楽にしてくれるだろう。
Máy ghi âm này sẽ làm cho việc học tiếng Anh của chúng ta dễ dàng hơn.