Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このチョークを
持
も
って、
黒板
こくばん
に
書
か
きなさい。
Cầm phấn này và viết lên bảng đen.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
黒板
こくばん
bảng đen
書く
かく
viết; sáng tác
為さる
なさる
làm
Hán tự:
持
Trì
cầm; giữ
黒
Hắc
đen
板
Bản
ván; bảng; tấm; sân khấu
書
Thư
viết