Dịch nghĩa:

Hệ thống này hoạt động tốt cho đến những năm 1840.

Hán tự:

Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Thượng trên
Thủ tay
máy móc; cơ hội
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực