Dịch nghĩa:

Mạng máy tính này, nói một cách ví von, là hệ thống thần kinh của công ty.

Hán tự:

Võng lưới; mạng lưới
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
công ty; đền thờ
Thần thần; tâm hồn
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Chức dệt; vải