Dịch nghĩa:

Chiếc máy tính này mạnh mẽ, hiệu quả và dễ sử dụng.

Hán tự:

mạnh mẽ
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Hiệu công hiệu; hiệu quả; lợi ích
Suất tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
使
Sử sử dụng; sứ giả