Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このコンピューターは
強力
きょうりょく
で
効率
こうりつ
がよく
使
つか
いやすい。
Chiếc máy tính này mạnh mẽ, hiệu quả và dễ sử dụng.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
強力
きょうりょく
mạnh mẽ
効率
こうりつ
hiệu suất
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
Hán tự:
強
mạnh mẽ
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
効
Hiệu
công hiệu; hiệu quả; lợi ích
率
Suất
tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
使
Sử
sử dụng; sứ giả