Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このカメラを35000
円
えん
で
買
か
いました。
Tôi đã mua chiếc máy ảnh này với giá 35.000 yên.
Từ vựng:
此の
この
này
カメラ
máy ảnh
円
えん
yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản)
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
買
Mãi
mua