Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このはこの
外
そと
は
緑
みどり
だが
中
なか
は
赤
あか
である。
Quả này bên ngoài xanh nhưng bên trong đỏ.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
外
そと
bên ngoài; ngoại thất
緑
みどり
màu xanh lá cây
中
ちゅう
trung bình; trung
赤
あか
đỏ; đỏ thẫm; đỏ tươi
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
外
Ngoại
bên ngoài
緑
Lục
màu xanh lá cây
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
赤
Xích
đỏ