Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このお
金
かね
は
夏
なつ
の
旅行
りょこう
にとっておこう。
Tôi sẽ để dành số tiền này cho chuyến đi mùa hè.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
お金
おかね
tiền
夏
なつ
mùa hè
旅行
りょこう
du lịch; chuyến đi; hành trình; chuyến tham quan
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
Hán tự:
金
Kim
vàng
夏
Hạ
mùa hè
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng