Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このお
金
かね
はお
前
まえ
の
外国
がいこく
留学
りゅうがく
にあてるつもりだ。
Tôi định dùng số tiền này cho việc du học ở nước ngoài của con.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
お金
おかね
tiền
お前
おまえ
bạn
外国
がいこく
nước ngoài
留学
りゅうがく
du học
当てる
あてる
Đánh
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
金
Kim
vàng
前
Tiền
phía trước; trước
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
留
Lưu
giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng
学
Học
học; khoa học