Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こないだ
貸
か
した
漫画
まんが
、
弟
おとうと
も
読
よ
みたがってるから
読
よ
み
終
お
わったら
返
かえ
してね。
Cái truyện tranh tôi cho mượn lần trước, em trai tôi cũng muốn đọc, nên đọc xong nhớ trả lại nhé.
Ngữ pháp:
V 終わる (〜owaru)
Hành động động từ đã hoàn thành; 'hoàn thành', 'kết thúc'.
JLPT N4
Từ vựng:
貸す
かす
cho mượn; cho vay
漫画
まんが
truyện tranh; manga
弟
おとうと
em trai
読む
よむ
đọc
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
返す
かえす
trả lại (cái gì đó); khôi phục; đặt lại
Hán tự:
貸
Thải
cho vay
漫
Mạn
truyện tranh; không kiềm chế; hư hỏng
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
読
Độc
đọc
終
Chung
kết thúc
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ