Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こどものキリンのことをカーフと
呼
よ
びます。
Con hươu con được gọi là calf.
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
キリン
Kirin
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
カーフ
bê con
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
Hán tự:
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời