キリン
Danh từ chung
⚠️Tên công ty
Kirin
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
キリンってなんて鳴くんだろう?
Không biết hươu cao cổ kêu như thế nào nhỉ?
キリンは見たことないよ。
Tớ chưa bao giờ thấy hươu cao cổ.
トムの首って、キリンみたいね。
Cổ Tom giống như cổ hươu vậy.
トムはキリンを見たことがない。
Tom chưa bao giờ thấy hươu cao cổ.
私はキリンを見たことがありません。
Tôi chưa từng thấy hươu cao cổ.
こどものキリンのことをカーフと呼びます。
Con hươu con được gọi là calf.
その動物園には、キリンがいるんだ。
Có hươu cao cổ ở sở thú đó.
幼いキリンは、カーフと呼ばれています。
Con hươu non được gọi là calf.
キリンは100種類以上の植物を食べることで知られています。
Hươu cao cổ được biết đến là loài ăn hơn 100 loại thực vật.