Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こずえちゃんを
誘
さそ
って、
喫茶店
きっさてん
で
一緒
いっしょ
にコーヒーを
飲
の
んでケーキも
食
た
べたのよ。
Tôi đã rủ Kozue đi uống cà phê và ăn bánh ở quán cà phê.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
誘う
さそう
mời; rủ
喫茶店
きっさてん
quán cà phê; quán trà; phòng trà
一緒
いっしょ
cùng nhau
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
ケーキ
bánh ngọt
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
誘
Dụ
dụ dỗ; mời gọi
喫
Khiết
tiêu thụ; ăn uống
茶
Trà
trà
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
飲
Ẩm
uống
食
Thực
ăn; thực phẩm