Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここまで
計画
けいかく
したのに、
今更
いまさら
やめるって
言
い
わないでよ。
Dù đã lên kế hoạch đến đây mà bây giờ lại bảo bỏ cuộc, đừng nói như vậy.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
此処
ここ
đây
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
為る
する
làm
今更
いまさら
bây giờ mới
言う
いう
nói
Hán tự:
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
今
Kim
bây giờ
更
Canh
trở nên muộn; canh đêm; thức khuya; tất nhiên; đổi mới; cải tạo; lại; ngày càng; hơn nữa
言
Ngôn
nói; từ