Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここは
雪
ゆき
がほとんど
降
ふ
らないんですよ。
Ở đây hầu như không bao giờ tuyết rơi.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
雪
ゆき
tuyết; tuyết rơi
殆ど
ほとんど
gần như; hầu hết; chủ yếu
降る
ふる
rơi
Hán tự:
雪
Tuyết
tuyết
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng