Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここは
昔
むかし
は
野原
のはら
だったのだが、
今
いま
ではスーパーになっている。
Nơi này ngày xưa là cánh đồng hoang, nhưng bây giờ đã trở thành siêu thị.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
此処
ここ
đây
昔
むかし
ngày xưa; quá khứ; thời gian trước; cách đây lâu
野原
のはら
cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; đồng hoang
今
いま
bây giờ
スーパー
siêu thị
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
原
Nguyên
đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
今
Kim
bây giờ