Dịch nghĩa:
ここの映画館のポップコーンはなぜかキャラメル味がない。
Rạp chiếu phim ở đây lạ thật, không có vị caramel.
Từ vựng:
Hán tự:
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
館
Quán
tòa nhà; dinh thự
味
Vị
hương vị; vị