Dịch nghĩa:
ここの事務所には、どこにも冷房がない。
Văn phòng ở đây không có điều hòa ở đâu cả.
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
務
Vụ
nhiệm vụ
所
Sở
nơi; mức độ
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
房
Phòng
tua; chùm; tua rua; chùm; lọn (tóc); múi (cam); nhà; phòng