Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここに
焼
や
けるような
痛
いた
みがあります。
Tôi có cơn đau như bị thiêu đốt ở đây.
Từ vựng:
此処
ここ
đây
焼ける
やける
cháy; cháy rụi; cháy thành tro
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
痛み
いたみ
đau
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
焼
Thiêu
nướng; đốt
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím