Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここに
君
きみ
がいることは
誰
だれ
も
知
し
らないよ。
Không ai biết bạn đang ở đây cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
君
きみ
bạn; bạn bè
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
誰
だれ
ai
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
誰
Thùy
ai; ai đó
知
Tri
biết; trí tuệ