Dịch nghĩa:
ここにこの新聞を置いたのは誰でしたか。
Ai đã để tờ báo này ở đây vậy?
Hán tự:
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
誰
Thùy
ai; ai đó