Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここでストロボ
撮影
さつえい
をしてもいいですか。
Tôi có thể chụp ảnh strobe ở đây không?
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
ストロボ
đèn nhấp nháy
撮影
さつえい
nhiếp ảnh (tĩnh hoặc động); chụp ảnh; quay phim; ghi hình
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
撮
Toát
chụp ảnh
影
Ảnh
bóng; hình bóng; ảo ảnh