Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここであなたに
応対
おうたい
する
人
ひと
たちはとても
親
した
しみやすい
人
ひと
たちです。
Những người tiếp đón bạn ở đây rất thân thiện.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
応対
おうたい
xử lý (người, khách hàng, khiếu nại, v.v.); tiếp đón
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
迚も
とても
rất; cực kỳ
親しむ
したしむ
thân thiết với; kết bạn
Hán tự:
応
Ứng
áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
対
Đối
đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
人
Nhân
người
親
Thân
cha mẹ; thân mật