Dịch nghĩa:
こうして彼は大きな熊を殺したのです。
Như vậy, anh ấy đã giết chết con gấu lớn.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
大
Đại
lớn; to
熊
Hùng
gấu
殺
Sát
giết; giảm