Dịch nghĩa:
けれども、何かがおかしな方向に進みました。
Tuy nhiên, mọi thứ đã tiến triển theo một hướng kỳ lạ.
Từ vựng:
Hán tự:
何
Hà
gì
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ