Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
くそ、
家
いえ
の
鍵
かぎ
はいったいどこにあるか?
Chết tiệt, chìa khóa nhà đâu rồi?
Từ vựng:
くそ
bạn
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
鍵
かぎ
chìa khóa
一体
いったい
(cái gì) quái gì; (tại sao) trên đời; (ai) trên đời
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
鍵
Kiện
chìa khóa