くそ
Đại từ
⚠️Từ cổ
bạn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
くそ!
Chết tiệt!
くそ食らえ!
Đi chỗ khác mà chơi!
文法なんかくそくらえだ。
Ngữ pháp thì mặc xác.
くそやりまん。
Đồ con phò.
一日ひとくそ、医者いらず。
Mỗi ngày một quả táo, không cần bác sĩ.
けったくそ悪いから、やりたくないことはやらない。
Vì tính cách cực kỳ tồi tệ, tôi không làm những việc không muốn làm.
くそ、家の鍵はいったいどこにあるか?
Chết tiệt, chìa khóa nhà đâu rồi?
「けんじが病院に?」「そうや、ほんまけったくそ悪い......」
"Kenji đã vào viện ư?" "Ừ, thật sự là xui xẻo quá..."
くそー、渚のやつ、本当に先生にチクりやがった。
"Chết tiệt, thằng Nagisa kia, nó thật sự đã đi mách lẻo với thầy giáo rồi."