Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
きのう
教室
きょうしつ
にハンカチを
忘
わす
れました。
Hôm qua tôi đã quên khăn tay trong lớp học.
Từ vựng:
昨日
きのう
hôm qua
教室
きょうしつ
phòng học; phòng giảng
ハンカチ
khăn tay
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
教
Giáo
giáo dục
室
Thất
phòng
忘
Vong
quên