Dịch nghĩa:
きのうになってやっと彼は借金を払った。
Chỉ đến hôm qua anh ấy mới trả nợ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
借
Tá
mượn
金
Kim
vàng
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý