Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
きのうその
窓
まど
をこわしたのは
彼
かれ
だった。
Người đã làm vỡ cửa sổ hôm qua là anh ấy.
Từ vựng:
昨日
きのう
hôm qua
其の
その
đó; cái đó
窓
まど
cửa sổ
壊す
こわす
phá; làm hỏng
彼
かれ
anh ấy
Hán tự:
窓
Song
cửa sổ; ô kính
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó