Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「かわいいって
言
い
われるの
好
す
きなんです」とトムは
少
すこ
し
恥
は
ずかしそうに
言
い
った。
"Tôi thích được người khác khen dễ thương." - Tom nói, với một vẻ hơi ngượng ngùng.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
言う
いう
nói
好き
すき
thích; yêu thích
少し
すこし
một chút; một ít
恥ずかしい
はずかしい
xấu hổ; ngượng ngùng
そう
có vẻ
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
少
Thiếu
ít
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục