Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
かなり
多
おお
くの
人々
ひとびと
が
今
いま
なおそれを
信
しん
じている。
Khá nhiều người vẫn tin vào điều đó.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
多く
おおく
nhiều
人々
ひとびと
mọi người
今
いま
bây giờ
其れ
それ
đó; nó
信ずる
しんずる
tin tưởng
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
今
Kim
bây giờ
信
Tín
niềm tin; sự thật