Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
かなり
多
おお
くの
人々
ひとびと
がそのパーティーに
来
き
た。
Khá nhiều người đã đến bữa tiệc.
Từ vựng:
多く
おおく
nhiều
人々
ひとびと
mọi người
其の
その
đó; cái đó
パーティー
bữa tiệc
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
来
Lai
đến; trở thành