Dịch nghĩa:

Tôi chưa bao giờ thấy đám đông lớn như thế này trước đây.

Hán tự:

Nhất một
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Đại lớn; to
Quần bầy; nhóm; đám đông; đàn; bầy đàn; cụm
Chúng đám đông; quần chúng
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy